- 丘khâu(gò đất, đống)
- 八bát(tám, phân tán)
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
Dùng binh không ngại dối trá; binh bất yếm trá [thành ngữ]
Binh bất yếm trá, đây là nghệ thuật của chiến tranh.
Binh bất yếm trá (trong chiến tranh, mọi mưu kế đều được phép) [thành ngữ]
Trong chiến tranh không từ thủ đoạn, đây là quy tắc của chiến tranh.
Binh bất yếm trá (trong chiến tranh, mọi mưu kế đều được chấp nhận) [thành ngữ]
Dùng binh không ngại dối trá; binh bất yếm trá [thành ngữ]
Binh bất yếm trá, đây là nghệ thuật của chiến tranh.
Binh bất yếm trá (trong chiến tranh, mọi mưu kế đều được phép) [thành ngữ]
Trong chiến tranh không từ thủ đoạn, đây là quy tắc của chiến tranh.
Binh bất yếm trá (trong chiến tranh, mọi mưu kế đều được chấp nhận) [thành ngữ]
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng binh không ngại dối trá; binh bất yếm trá [thành ngữ]
Dùng binh không ngại dối trá; binh bất yếm trá [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.