- 甘cam(ngọt ngào, vừa lòng)
- 一nhất(một, chỉ thị)
- 八bát(tám, phân chia)
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
diện mạo tầm thường; xấu xí bình thường [thành ngữ]
Anh ấy trông không có gì đặc biệt nhưng rất tài năng.
diện mạo bình thường, không nổi bật [thành ngữ]
Anh ấy trông không bắt mắt nhưng rất tài năng.
diện mạo tầm thường; xấu xí bình thường [thành ngữ]
Anh ấy trông không có gì đặc biệt nhưng rất tài năng.
diện mạo bình thường, không nổi bật [thành ngữ]
Anh ấy trông không bắt mắt nhưng rất tài năng.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
diện mạo tầm thường; xấu xí bình thường [thành ngữ]
diện mạo tầm thường; xấu xí bình thường [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.