- 刑hình(hình phạt, cắt gọt (gợi âm và nghĩa khuôn mẫu))
- 土thổ(đất, khuôn đất)
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
ứng dụng điển hình; mục đích sử dụng tiêu biểu
Công dụng điển hình của phần mềm này là gì?
ứng dụng điển hình
Ứng dụng điển hình của phần mềm này là gì?
ứng dụng điển hình; mục đích sử dụng tiêu biểu
Công dụng điển hình của phần mềm này là gì?
ứng dụng điển hình
Ứng dụng điển hình của phần mềm này là gì?
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
ứng dụng điển hình; mục đích sử dụng tiêu biểu
ứng dụng điển hình; mục đích sử dụng tiêu biểu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.