- 刑hình(hình phạt, cắt gọt (gợi âm và nghĩa khuôn mẫu))
- 土thổ(đất, khuôn đất)
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
sốt xuất huyết dengue điển hình
Sốt xuất huyết điển hình là một bệnh truyền nhiễm.
sốt xuất huyết dengue điển hình
Sốt xuất huyết điển hình là một bệnh truyền nhiễm.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
sốt xuất huyết dengue điển hình
sốt xuất huyết dengue điển hình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.