- 丷bát(hai nét chéo (tượng hình bàn tay cầm))
- 彐kệ(bàn tay nắm)
- 禾禾hòa hòa(hai bó lúa)
Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.
bao dung rộng rãi, dung nạp tất cả [thành ngữ]
Bảo tàng này bao gồm nhiều loại hình nghệ thuật khác nhau.
bao dung tất cả; kiêm thu bình đẳng [thành ngữ]
Tư tưởng của anh ấy rất bao dung.
bao dung rộng rãi, dung nạp tất cả [thành ngữ]
Bảo tàng này bao gồm nhiều loại hình nghệ thuật khác nhau.
bao dung tất cả; kiêm thu bình đẳng [thành ngữ]
Tư tưởng của anh ấy rất bao dung.
Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.
Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.
Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
bao dung rộng rãi, dung nạp tất cả [thành ngữ]
bao dung rộng rãi, dung nạp tất cả [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.