- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
cờ lê lục giác trong; chìa vặn lục giác chìm (Allen key)
Anh ấy dùng cờ lê lục giác để siết chặt ốc vít.
cờ lê lục giác trong; chìa vặn lục giác chìm (Allen key)
Làm ơn cho tôi một cái lục giác.
cờ lê lục giác trong; chìa vặn lục giác chìm (Allen key)
Anh ấy dùng cờ lê lục giác để siết chặt ốc vít.
cờ lê lục giác trong; chìa vặn lục giác chìm (Allen key)
Làm ơn cho tôi một cái lục giác.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Dùng tay lật ngược vật lại chính là hành động bẻ, kéo.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Dùng tay lật ngược vật lại chính là hành động bẻ, kéo.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
cờ lê lục giác trong; chìa vặn lục giác chìm (Allen key)
cờ lê lục giác trong; chìa vặn lục giác chìm (Allen key)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.