- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
nội tiết; nội tiết tố (hệ thống tiết hormone bên trong cơ thể)
Hệ thống nội tiết rất quan trọng.
nội tiết; nội tiết tố (hệ thống tiết hormone bên trong cơ thể)
Hệ thống nội tiết rất quan trọng.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
nội tiết; nội tiết tố (hệ thống tiết hormone bên trong cơ thể)
nội tiết; nội tiết tố (hệ thống tiết hormone bên trong cơ thể)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.