- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
tuyến nội tiết
Tuyến nội tiết tiết ra hormone.
tuyến nội tiết
Tuyến nội tiết tiết ra hormone.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Tuyến trong cơ thể như suối ngầm tiết ra dịch chảy đều đặn.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Tuyến trong cơ thể như suối ngầm tiết ra dịch chảy đều đặn.
tuyến nội tiết
tuyến nội tiết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.