- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
bom nguyên tử kiểu nổ hướng tâm
Bom nguyên tử nổ trong là một loại vũ khí hạt nhân.
bom nguyên tử kiểu nổ hướng tâm
Bom nguyên tử nổ trong là một loại vũ khí hạt nhân.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Dùng cung bắn từng viên đạn một — đó là sự bật ra của đàn hồi.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Dùng cung bắn từng viên đạn một — đó là sự bật ra của đàn hồi.
bom nguyên tử kiểu nổ hướng tâm
bom nguyên tử kiểu nổ hướng tâm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.