- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Thủ tướng Nhật Bản (chức danh chính thức)
Thủ tướng Nhật Bản là ai?
Thủ tướng Nhật Bản (chức danh chính thức)
Thủ tướng Nhật Bản là ai?
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Thủ tướng Nhật Bản (chức danh chính thức)
Thủ tướng Nhật Bản (chức danh chính thức)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.