- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
tình báo quân sự
Anh ấy chịu trách nhiệm thu thập tình báo quân sự.
tình báo quân sự
Anh ấy chịu trách nhiệm thu thập tình báo quân sự.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
tình báo quân sự
tình báo quân sự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.