- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
đảo chính quân sự
Đảo chính quân sự là biểu hiện của sự bất ổn quốc gia.
đảo chính quân sự
Đảo chính quân sự là biểu hiện của sự bất ổn quốc gia.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
đảo chính quân sự
đảo chính quân sự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.