- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
tòa án quân sự; tòa án binh
Anh ta bị tòa án quân sự xét xử.
tòa án quân sự; tòa án binh
Anh ta bị tòa án quân sự xét xử.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
tòa án quân sự; tòa án binh
tòa án quân sự; tòa án binh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.