- 火hỏa(lửa (tượng hình))
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
công ty vũ khí; công ty buôn bán vũ khí
Anh ấy làm việc cho một công ty vũ khí.
công ty vũ khí; công ty buôn bán vũ khí
Anh ấy làm việc cho một công ty vũ khí.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
công ty vũ khí; công ty buôn bán vũ khí
công ty vũ khí; công ty buôn bán vũ khí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.