- 冫băng(nước đóng băng (bộ thủ))
- 水thủy(nước)
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
(khẩu) những tảng băng; cục băng
Trong sông có rất nhiều cục băng.
(khẩu) những tảng băng; cục băng
Trong sông có rất nhiều cục băng.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
(khẩu) những tảng băng; cục băng
(khẩu) những tảng băng; cục băng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.