- 冫băng(nước đóng băng (bộ thủ))
- 水thủy(nước)
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
băng và than không thể dung nhau; hoàn toàn không tương hợp [thành ngữ]
Tính cách của hai người họ không hợp nhau chút nào.
băng và than không thể dung nhau; hoàn toàn không tương hợp [thành ngữ]
Tính cách của hai người họ không hợp nhau chút nào.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Than củi là thứ tro xám lấy từ gỗ cháy trên núi.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Than củi là thứ tro xám lấy từ gỗ cháy trên núi.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
băng và than không thể dung nhau; hoàn toàn không tương hợp [thành ngữ]
băng và than không thể dung nhau; hoàn toàn không tương hợp [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.