- 冫băng(nước đóng băng (bộ thủ))
- 水thủy(nước)
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Băng than không nói, lạnh nóng tự rõ (sự chân thành không cần lời nói, tự khắc hiểu nhau) [thành ngữ]
Băng than không nói, nóng lạnh tự rõ.
Băng than không nói, lạnh nóng tự rõ (sự chân thành không cần lời nói, tự khắc hiểu nhau) [thành ngữ]
Băng than không nói, nóng lạnh tự rõ.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Than củi là thứ tro xám lấy từ gỗ cháy trên núi.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Than củi là thứ tro xám lấy từ gỗ cháy trên núi.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Băng than không nói, lạnh nóng tự rõ (sự chân thành không cần lời nói, tự khắc hiểu nhau) [thành ngữ]
Băng than không nói, lạnh nóng tự rõ (sự chân thành không cần lời nói, tự khắc hiểu nhau) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.