- 冫băng(nước đóng băng (bộ thủ))
- 水thủy(nước)
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
xóa bỏ hiềm khích cũ; hòa giải [thành ngữ]
Họ đã bỏ qua hiềm khích cũ và trở thành bạn bè lần nữa.
xóa bỏ hiềm khích cũ; hòa giải [thành ngữ]
Họ đã bỏ qua hiềm khích cũ và trở thành bạn bè lần nữa.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Người phụ nữ gộp nhiều điều vào lòng nên sinh ra nghi ngờ và ghét bỏ.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Người phụ nữ gộp nhiều điều vào lòng nên sinh ra nghi ngờ và ghét bỏ.
xóa bỏ hiềm khích cũ; hòa giải [thành ngữ]
xóa bỏ hiềm khích cũ; hòa giải [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.