- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
cho phép; đồng ý; chuẩn thuận
中允许;同意做某事yǔnxǔ;tóngyì zuò mǒushì
Tôi cho phép bạn rời đi.
cho phép; chuẩn; chính xác
中同意让某人做某事tóngyì ràng mǒurén zuò mǒu shì
Anh ấy cho phép tôi rời đi.
cho phép; đồng ý; chuẩn thuận
中允许;同意做某事yǔnxǔ;tóngyì zuò mǒushì
Tôi cho phép bạn rời đi.
cho phép; chuẩn; chính xác
中同意让某人做某事tóngyì ràng mǒurén zuò mǒu shì
Anh ấy cho phép tôi rời đi.
Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
Cho phép là dùng lời nói để xác nhận, như chuông báo giờ Ngọ vang lên rõ ràng.
Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
Cho phép là dùng lời nói để xác nhận, như chuông báo giờ Ngọ vang lên rõ ràng.
cho phép; đồng ý; chuẩn thuận
cho phép; đồng ý; chuẩn thuận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cho phép; để mặc; chịu đựng
中同意让某人做某事;允许tóngyì ràng mǒurén zuò mǒushì;yǔnxǔ
cho phép; để mặc; chịu đựng
中同意让某人做某事;允许tóngyì ràng mǒurén zuò mǒushì;yǔnxǔ