- 冫băng(nước, băng)
- 咸hàm(đều, toàn bộ)
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
vắc-xin sống giảm độc lực
Vắc-xin sống giảm độc là một loại vắc-xin phòng bệnh.
vắc-xin sống giảm độc lực
Vắc-xin sống giảm độc là một loại vắc-xin phòng bệnh.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Cây mầm non mọc lên từ ruộng đồng xanh tươi.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Cây mầm non mọc lên từ ruộng đồng xanh tươi.
vắc-xin sống giảm độc lực
vắc-xin sống giảm độc lực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.