- 屮triệt(mầm cây nhú lên)
- 凵khảm(hố, miệng hố)
Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
hiến kế; đưa ra mưu kế [thành ngữ]
Anh ấy luôn đưa ra kế hoạch và ý tưởng cho chúng tôi.
hiến kế mưu lược; đưa ra mưu kế [thành ngữ]
Anh ấy luôn đưa ra lời khuyên cho chúng tôi.
hiến kế; đưa ra mưu kế [thành ngữ]
Anh ấy luôn đưa ra kế hoạch và ý tưởng cho chúng tôi.
hiến kế mưu lược; đưa ra mưu kế [thành ngữ]
Anh ấy luôn đưa ra lời khuyên cho chúng tôi.
Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
hiến kế; đưa ra mưu kế [thành ngữ]
hiến kế; đưa ra mưu kế [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.