- 刀đao(con dao (tượng hình))
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
miệng dao kéo lòng đậu hũ (nói cứng nhưng tâm mềm) [thành ngữ]
Cô ấy khẩu xà tâm phật, đừng để bụng.
miệng dao kéo lòng đậu hũ (nói cứng nhưng tâm mềm) [thành ngữ]
Cô ấy khẩu xà tâm phật, đừng để bụng.
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
miệng dao kéo lòng đậu hũ (nói cứng nhưng tâm mềm) [thành ngữ]
miệng dao kéo lòng đậu hũ (nói cứng nhưng tâm mềm) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.