- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
chia sẻ; chia hưởng
中把好的东西给别人一些bǎ hǎo de dōngxi gěi biérén yīxiē
Tôi thích chia sẻ đồ ăn ngon với bạn bè.
chia sẻ; chia hưởng
中把好的东西给别人一些bǎ hǎo de dōngxi gěi biérén yīxiē
Tôi thích chia sẻ đồ ăn ngon với bạn bè.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Hưởng thụ như đứa con ngồi dưới mái nhà há miệng đón nhận thức ăn.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Hưởng thụ như đứa con ngồi dưới mái nhà há miệng đón nhận thức ăn.
chia sẻ; chia hưởng
chia sẻ; chia hưởng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.