- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
hội trường phụ; địa điểm phụ (của hội nghị)
Các phân hội trường đã chuẩn bị xong.
hội trường phụ; địa điểm phụ (của hội nghị)
Các phân hội trường đã chuẩn bị xong.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
hội trường phụ; địa điểm phụ (của hội nghị)
hội trường phụ; địa điểm phụ (của hội nghị)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.