- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
thầu phụ; phân thầu; ký hợp đồng phụ
Chúng tôi giao thầu dự án này cho họ.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
thầu phụ; phân thầu; ký hợp đồng phụ
Chúng tôi giao thầu dự án này cho họ.
thầu phụ; phân thầu; ký hợp đồng phụ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.