- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
phân chia đất đai; chia ruộng đất
Họ phân đất cho nông dân.
phân chia đất đai; chia ruộng đất
Họ phân đất cho nông dân.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
phân chia đất đai; chia ruộng đất
phân chia đất đai; chia ruộng đất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.