- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
sinh đẻ; sinh nở
Cô ấy đã sinh một em bé khỏe mạnh.
sinh đẻ; đẻ con (dùng cho cả người lẫn động vật)
Con bò cái đã sinh con.
sinh đẻ; sinh nở
Cô ấy đã sinh một em bé khỏe mạnh.
sinh đẻ; đẻ con (dùng cho cả người lẫn động vật)
Con bò cái đã sinh con.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
sinh đẻ; sinh nở
sinh đẻ; sinh nở
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.