- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
lai phân tử; lai ghép phân tử
Lai ghép phân tử là một kỹ thuật quan trọng trong nghiên cứu sinh học.
lai phân tử; lai ghép phân tử
Lai ghép phân tử là một kỹ thuật quan trọng trong nghiên cứu sinh học.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
lai phân tử; lai ghép phân tử
lai phân tử; lai ghép phân tử
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.