- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
rây phân tử; sàng phân tử
Sàng phân tử là một loại chất hấp phụ.
rây phân tử; sàng phân tử
Sàng phân tử là một loại chất hấp phụ.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Cái rây làm bằng tre (竹), đọc gần giống 师 (sư) vì mượn âm.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Cái rây làm bằng tre (竹), đọc gần giống 师 (sư) vì mượn âm.
rây phân tử; sàng phân tử
rây phân tử; sàng phân tử
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.