- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
chi cục; phân cục; chi nhánh (cơ quan)
中大机构下面的小分支机构dà jīgòu xiàmiàn de xiǎo fēnzhī jīgòu
Đây là chi nhánh công ty chúng tôi.
chi cục; phân cục; chi nhánh (cơ quan)
中大机构下面的小分支机构dà jīgòu xiàmiàn de xiǎo fēnzhī jīgòu
Đây là chi nhánh công ty chúng tôi.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
chi cục; phân cục; chi nhánh (cơ quan)
chi cục; phân cục; chi nhánh (cơ quan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.