- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
sống ly thân; sống riêng (vợ chồng hoặc các thành viên gia đình)
中夫妻或家人不在一起生活fūqī huò jiārén búzài yìqǐ shēnghuó
Họ đã ly thân hai năm rồi.
sống ly thân; ở riêng (vợ chồng ly thân)
中夫妻各自住在不同的地方fūqī gèzì zhùzài búyòng de dìfang
Họ đã ly thân.
sống ly thân; sống riêng (vợ chồng hoặc các thành viên gia đình)
中夫妻或家人不在一起生活fūqī huò jiārén búzài yìqǐ shēnghuó
Họ đã ly thân hai năm rồi.
sống ly thân; ở riêng (vợ chồng ly thân)
中夫妻各自住在不同的地方fūqī gèzì zhùzài búyòng de dìfang
Họ đã ly thân.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
sống ly thân; sống riêng (vợ chồng hoặc các thành viên gia đình)
sống ly thân; sống riêng (vợ chồng hoặc các thành viên gia đình)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.