- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
chia đôi màn hình; chia màn hình (hiển thị nhiều nội dung cùng lúc)
Phần mềm này có thể chia màn hình.
chia đôi màn hình; chia màn hình (hiển thị nhiều nội dung cùng lúc)
Phần mềm này có thể chia màn hình.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
chia đôi màn hình; chia màn hình (hiển thị nhiều nội dung cùng lúc)
chia đôi màn hình; chia màn hình (hiển thị nhiều nội dung cùng lúc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.