- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
chia sẻ lo âu; gánh bớt nỗi lo
Chúng ta nên chia sẻ nỗi lo với nhau.
chia sẻ nỗi lo; giúp giảm bớt khó khăn
chia sẻ lo âu; gánh bớt nỗi lo
Chúng ta nên chia sẻ nỗi lo với nhau.
chia sẻ nỗi lo; giúp giảm bớt khó khăn
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
chia sẻ lo âu; gánh bớt nỗi lo
chia sẻ lo âu; gánh bớt nỗi lo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.