- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
dịch vụ chia tay thuê; người đại diện chia tay (thay mặt người không dám tự chia tay người yêu)
Đại lý chia tay là một ngành nghề mới nổi.
dịch vụ chia tay thuê; người đại diện chia tay (thay mặt người không dám tự chia tay người yêu)
Đại lý chia tay là một ngành nghề mới nổi.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
dịch vụ chia tay thuê; người đại diện chia tay (thay mặt người không dám tự chia tay người yêu)
dịch vụ chia tay thuê; người đại diện chia tay (thay mặt người không dám tự chia tay người yêu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.