- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
(lóng) quan hệ tình dục lần cuối trước khi chia tay
(lóng) quan hệ tình dục lần cuối trước khi chia tay
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
(lóng) quan hệ tình dục lần cuối trước khi chia tay
(lóng) quan hệ tình dục lần cuối trước khi chia tay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.