- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
theo từng đợt; chia thành nhiều lô
Chúng tôi hoàn thành nhiệm vụ theo từng đợt.
theo từng đợt; chia thành nhiều lô
Chúng tôi hoàn thành nhiệm vụ theo từng đợt.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
theo từng đợt; chia thành nhiều lô
theo từng đợt; chia thành nhiều lô
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.