- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
hợp âm rải (arpeggio)
Anh ấy đã chơi một hợp âm rải.
hợp âm rải (arpeggio)
Anh ấy đã chơi một hợp âm rải.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Dây cung (弦) căng trên cánh cung, tạo âm thanh huyền bí như màu đen sâu thẳm.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Dây cung (弦) căng trên cánh cung, tạo âm thanh huyền bí như màu đen sâu thẳm.
hợp âm rải (arpeggio)
hợp âm rải (arpeggio)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.