- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
đa công phân chia thời gian; ghép kênh phân thời
Phân thời đa công là một loại kỹ thuật.
đa công phân thời (TDM - ghép kênh phân chia theo thời gian)
Phân thời đa công là một kỹ thuật truyền thông.
đa công phân chia thời gian; ghép kênh phân thời
Phân thời đa công là một loại kỹ thuật.
đa công phân thời (TDM - ghép kênh phân chia theo thời gian)
Phân thời đa công là một kỹ thuật truyền thông.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
đa công phân chia thời gian; ghép kênh phân thời
đa công phân chia thời gian; ghép kênh phân thời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.