- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
đường phân thủy; ranh giới phân cách; bước ngoặt
Ngọn núi này là một phân thủy lĩnh.
đường phân thủy; ranh giới phân chia; (bóng) bước ngoặt phân định
Dãy núi này là phân thủy lĩnh của châu Á.
đường phân thủy; ranh giới phân chia; (bóng) cột mốc phân chia
đường phân thủy; ranh giới phân cách; bước ngoặt
Ngọn núi này là một phân thủy lĩnh.
đường phân thủy; ranh giới phân chia; (bóng) bước ngoặt phân định
Dãy núi này là phân thủy lĩnh của châu Á.
đường phân thủy; ranh giới phân chia; (bóng) cột mốc phân chia
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
đường phân thủy; ranh giới phân cách; bước ngoặt
đường phân thủy; ranh giới phân cách; bước ngoặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Đây là một bước ngoặt.
đường phân nước; ranh giới phân chia; (bóng) bước ngoặt quan trọng
Đây là một bước ngoặt quan trọng.
Đây là một bước ngoặt.
đường phân nước; ranh giới phân chia; (bóng) bước ngoặt quan trọng
Đây là một bước ngoặt quan trọng.