- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
phân quyền trị lý; chia để trị
Quốc gia này thực hiện phân trị.
phân trị; chia để trị
Họ quyết định phân chia quản lý.
phân quyền trị lý; chia để trị
Quốc gia này thực hiện phân trị.
phân trị; chia để trị
Họ quyết định phân chia quản lý.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
phân quyền trị lý; chia để trị
phân quyền trị lý; chia để trị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.