- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
đường phân giới; ranh giới
Đường phân giới này rất rõ ràng.
đường phân giới; ranh giới
Đường phân giới này rất rõ ràng.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
đường phân giới; ranh giới
đường phân giới; ranh giới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.