- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
chi nhánh; phân xã (của tổ chức)
Công ty chúng tôi có một chi nhánh ở Thượng Hải.
chi nhánh; phân xã (báo/hãng tin)
Tòa soạn báo này có một phân xã ở Thượng Hải.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.
chi nhánh; phân xã (của tổ chức)
Công ty chúng tôi có một chi nhánh ở Thượng Hải.
chi nhánh; phân xã (báo/hãng tin)
Tòa soạn báo này có một phân xã ở Thượng Hải.
chi nhánh; phân xã (của tổ chức)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.