- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
tranh thủ từng phút từng giây [thành ngữ]
Chúng ta phải làm việc tranh thủ từng phút từng giây.
Tranh thủ từng phút từng giây [thành ngữ]
Chúng tôi học tập tranh thủ từng giây từng phút.
tranh thủ từng phút từng giây [thành ngữ]
Chúng ta phải làm việc tranh thủ từng phút từng giây.
Tranh thủ từng phút từng giây [thành ngữ]
Chúng tôi học tập tranh thủ từng giây từng phút.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Giây (秒) nhỏ như hạt lúa bé tí, khoảnh khắc ngắn nhất trong thời gian.
Một nét xuyên thẳng qua trái tim — đó là điều tất yếu phải xảy ra.
Hai bàn tay giằng co giật qua giật lại — đó là sự tranh giành.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Giây (秒) nhỏ như hạt lúa bé tí, khoảnh khắc ngắn nhất trong thời gian.
Một nét xuyên thẳng qua trái tim — đó là điều tất yếu phải xảy ra.
Hai bàn tay giằng co giật qua giật lại — đó là sự tranh giành.
tranh thủ từng phút từng giây [thành ngữ]
tranh thủ từng phút từng giây [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.