- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
điểm phân và điểm chí (điểm xuân/thu phân và đông/hạ chí)
Điểm phân chí là thời khắc quan trọng trong thiên văn học.
điểm phân chí (điểm xuân/thu phân và đông/hạ chí)
Điểm phân chí là những điểm đặc biệt trên quỹ đạo quay của Trái Đất.
điểm phân chí (điểm xuân/thu phân và đông/hạ chí)
điểm phân và điểm chí (điểm xuân/thu phân và đông/hạ chí)
Điểm phân chí là thời khắc quan trọng trong thiên văn học.
điểm phân chí (điểm xuân/thu phân và đông/hạ chí)
Điểm phân chí là những điểm đặc biệt trên quỹ đạo quay của Trái Đất.
điểm phân chí (điểm xuân/thu phân và đông/hạ chí)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Mũi tên bay xuống cắm vào đất — hình ảnh của sự đến nơi, đạt đích.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Mũi tên bay xuống cắm vào đất — hình ảnh của sự đến nơi, đạt đích.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
điểm phân và điểm chí (điểm xuân/thu phân và đông/hạ chí)
điểm phân và điểm chí (điểm xuân/thu phân và đông/hạ chí)
Phân chí điểm là những điểm đặc biệt trên quỹ đạo quay của Trái Đất.
Phân chí điểm là những điểm đặc biệt trên quỹ đạo quay của Trái Đất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.