- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
dụng cụ chia góc; thước đo góc
Tôi dùng thước đo góc để vẽ một góc.
dụng cụ chia góc; thước đo góc
Tôi dùng thước đo góc để vẽ một góc.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
dụng cụ chia góc; thước đo góc
dụng cụ chia góc; thước đo góc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.