- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
thiết bị phân phối; bộ chia; máy định lượng
Cái máy phân phối này bị hỏng rồi.
bộ chia tín hiệu; bộ phân phối
Bộ chia này bị hỏng rồi.
thiết bị phân phối; bộ chia; máy định lượng
Cái máy phân phối này bị hỏng rồi.
bộ chia tín hiệu; bộ phân phối
Bộ chia này bị hỏng rồi.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
thiết bị phân phối; bộ chia; máy định lượng
thiết bị phân phối; bộ chia; máy định lượng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.