- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
phút
中时间单位,六十秒为一分钟shíjiān dānyuán, liùshí miǎo wéi yī fēnzhōng
Xin hãy đợi tôi năm phút.
phút
中时间单位,六十秒为一分钟shíjiān dānyuán, liùshí miǎo wéi yī fēnzhōng
Xin hãy đợi tôi năm phút.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Cái chuông đúc bằng kim loại rất nặng, vừa báo giờ vừa ngân vang.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Cái chuông đúc bằng kim loại rất nặng, vừa báo giờ vừa ngân vang.
phút
phút
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.