- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
cung ứng và tiêu thụ; phân phối
Công ty chúng tôi chịu trách nhiệm phân phối sản phẩm.
phân phối; bán lẻ
Chúng tôi có nhiều cửa hàng phân phối.
cung ứng và tiêu thụ; phân phối
Công ty chúng tôi chịu trách nhiệm phân phối sản phẩm.
phân phối; bán lẻ
Chúng tôi có nhiều cửa hàng phân phối.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
cung ứng và tiêu thụ; phân phối
cung ứng và tiêu thụ; phân phối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.