- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
dấu tách âm; dấu hai chấm trên nguyên âm (dieresis)
Dấu phân âm rất phổ biến trong tiếng Đức.
dấu tách âm; umlaut (dấu hai chấm trên nguyên âm)
dấu phân âm (dấu tách hai âm tiết liền kề)
Dấu phân âm rất quan trọng trong bính âm.
dấu tách âm; dấu hai chấm trên nguyên âm (dieresis)
Dấu phân âm rất phổ biến trong tiếng Đức.
dấu tách âm; umlaut (dấu hai chấm trên nguyên âm)
dấu phân âm (dấu tách hai âm tiết liền kề)
Dấu phân âm rất quan trọng trong bính âm.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
dấu tách âm; dấu hai chấm trên nguyên âm (dieresis)
dấu tách âm; dấu hai chấm trên nguyên âm (dieresis)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.