- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
dấu ngắt trang
Vui lòng chèn dấu ngắt trang ở đây.
dấu ngắt trang
Vui lòng chèn dấu ngắt trang ở đây.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Chữ 頁 vẽ hình đầu người, nên mang nghĩa trang giấy như một mặt người.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Chữ 頁 vẽ hình đầu người, nên mang nghĩa trang giấy như một mặt người.
dấu ngắt trang
dấu ngắt trang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.